Chuyển đến nội dung
假种皮假種皮

jiǎzhǒngpí

Hán Việt: GIẢ CHỦNG BÌ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 层

1Danh từ

  1. áo hạt giả
  2. vỏ hạt giả

Ví dụ

  1. 荔枝的食用部分主要是假种皮。

    Lìzhī de shíyòng bùfen zhǔyào shì jiǎzhǒngpí.Phần ăn được của quả vải chủ yếu là áo hạt giả.

  2. 龙眼白色的果肉其实是假种皮。

    Lóngyǎn báisè de guǒròu qíshí shì jiǎzhǒngpí.Phần cùi trắng của quả nhãn thực chất là áo hạt giả.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 肉质假种皮 ròuzhì jiǎzhǒngpíáo hạt mọng nước / phần cùi thịt
  • 红色假种皮 hóngsè jiǎzhǒngpívỏ hạt giả màu đỏ
  • 包被假种皮 bāobèi jiǎzhǒngpíđược bao bởi áo hạt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

植物学名词。由胚珠周围的组织发育包被在种子外面的肉质或膜质构造(如荔枝、龙眼的果肉)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A 是 B 的假种皮

dùng trong ngữ cảnh thực vật học để chỉ A là bộ phận áo hạt giả của thực vật B. VD: 荔枝肉是种子的假种皮。– Cùi vải là áo hạt giả của hạt.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

假
种
皮

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1