1Tính từ
- hẻo lánh
- xa xôi hẻo lánh
Ví dụ
Xuéxiào jiàn zài yí zuò piānpì de shāncūn lǐ.
Ngôi trường được xây tại một ngôi làng miền núi hẻo lánh.
Nàge dìfang shífēn piānpì, lián shǒujī xìnhào dōu méiyǒu.
Nơi đó vô cùng hẻo lánh, đến sóng điện thoại cũng không có.
Tā nìngyuàn zhù zài piānpì de jiāoqū, yě bù xǐhuan xuānnào de shìqū.
Anh ấy thà sống ở ngoại ô xa xôi còn hơn chịu đựng trung tâm ồn ào.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
远离中心地区,交通不便。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
地处 + 偏僻
vị trí nằm ở nơi xa xôi hẻo lánh. VD: 这里地处偏僻,交通不便。– Nơi này vị trí hẻo lánh, giao thông bất tiện.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
