1Tính từ
- phồn hoa
- sầm uất
- nhộn nhịp
Ví dụ
Shànghǎi shì yí zuò fánhuá de guójì dà dūshì.
Thượng Hải là một đại đô thị quốc tế sầm uất.
Yèmù jiànglín, jiēdào shang yīrán fánhuá xuānnào.
Màn đêm buông xuống, trên đường phố vẫn sầm uất náo nhiệt.
Zhèlǐ de shāngyèjiē fēicháng fánhuá, shāngpù línlì.
Phố thương mại ở đây vô cùng sầm uất, hàng quán san sát.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(城镇、街市)繁荣热闹。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
繁华的 + danh từ
Dùng làm định ngữ miêu tả nơi chốn, cảnh tượng phồn hoa, nhộn nhịp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
