1Động từ
- thiên vị
- nghiêng về
Ví dụ
Zuòwéi cáipàn, tā cóngbù piānxiàng rènhé yì fāng.
Là trọng tài, anh ấy chưa từng thiên vị bên nào.
Fùmǔ bù yīnggāi piānxiàng rènhé yí gè háizi.
Cha mẹ không nên thiên vị bất kỳ đứa con nào.
Zài liǎng tào fāng'àn zhōng, duōshù rén piānxiàng dì-yī zhǒng.
Trong hai phương án, đa số mọi người nghiêng về phương án thứ nhất.
2Danh từ
- khuynh hướng sai lệch
- chiều hướng không tốt
Ví dụ
Wǒmen yào jíshí jiūzhèng gōngzuò zhōng de bùliáng piānxiàng.
Chúng ta cần kịp thời sửa chữa những khuynh hướng sai lệch trong công việc.
Zhè zhǒng sīxiǎng piānxiàng rúguǒ bù jiāyǐ zhìzhǐ, huì dàilái yánzhòng hòuguǒ.
Khuynh hướng tư tưởng sai lệch này nếu không ngăn chặn sẽ mang lại hậu quả nghiêm trọng.
Zhèngcè zhíxíng guòchéng zhōng chūxiàn le yìxiē jíduān piānxiàng.
Trong quá trình thực thi chính sách đã xuất hiện một số khuynh hướng cực đoan.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
偏袒一方;思想上倾向于某一不正确的方面。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
偏向 + đối tượng
thiên vị, ngả về phía ai hoặc phương án nào. VD: 老师偏向优等生。– Giáo viên thiên vị học sinh giỏi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
