Chuyển đến nội dung
偏向

piānxiàng

Hán Việt: THIÊN HƯỚNG

HSK7–9Lượng từ: 种

1Động từ

  1. thiên vị
  2. nghiêng về

Ví dụ

  1. 作为裁判,他从不偏向任何一方。

    Zuòwéi cáipàn, tā cóngbù piānxiàng rènhé yì fāng.

    Là trọng tài, anh ấy chưa từng thiên vị bên nào.

  2. 父母不应该偏向任何一个孩子。

    Fùmǔ bù yīnggāi piānxiàng rènhé yí gè háizi.

    Cha mẹ không nên thiên vị bất kỳ đứa con nào.

  3. 在两套方案中,多数人偏向第一种。

    Zài liǎng tào fāng'àn zhōng, duōshù rén piānxiàng dì-yī zhǒng.

    Trong hai phương án, đa số mọi người nghiêng về phương án thứ nhất.

2Danh từ

  1. khuynh hướng sai lệch
  2. chiều hướng không tốt

Ví dụ

  1. 我们要及时纠正工作中的不良偏向。

    Wǒmen yào jíshí jiūzhèng gōngzuò zhōng de bùliáng piānxiàng.

    Chúng ta cần kịp thời sửa chữa những khuynh hướng sai lệch trong công việc.

  2. 这种思想偏向如果不加以制止,会带来严重后果。

    Zhè zhǒng sīxiǎng piānxiàng rúguǒ bù jiāyǐ zhìzhǐ, huì dàilái yánzhòng hòuguǒ.

    Khuynh hướng tư tưởng sai lệch này nếu không ngăn chặn sẽ mang lại hậu quả nghiêm trọng.

  3. 政策执行过程中出现了一些极端偏向。

    Zhèngcè zhíxíng guòchéng zhōng chūxiàn le yìxiē jíduān piānxiàng.

    Trong quá trình thực thi chính sách đã xuất hiện một số khuynh hướng cực đoan.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 偏向某人 piānxiàng mǒurénthiên vị ai đó
  • 不良偏向 bùliáng piānxiàngkhuynh hướng xấu
  • 纠正偏向 jiūzhèng piānxiàngsửa đổi lệch lạc
  • 思想偏向 sīxiǎng piānxiànglệch lạc về tư tưởng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

偏袒一方;思想上倾向于某一不正确的方面。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

偏向 + đối tượng

thiên vị, ngả về phía ai hoặc phương án nào. VD: 老师偏向优等生。– Giáo viên thiên vị học sinh giỏi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

偏
向

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1