Chuyển đến nội dung
公正

gōngzhèng

Hán Việt: CÔNG CHÍNH

Tính từ

HSK6

1Tính từ

  1. công bằng
  2. công chính
  3. chính trực

Ví dụ

  1. 法官做出了公正的判决。

    Fǎguān zuòchū le gōngzhèng de pànjué.Thẩm phán đã đưa ra phán quyết công bằng.

  2. 我们应该公正地对待每一个竞争者。

    Wǒmen yīnggāi gōngzhèng de duìdài měi yí gè jìngzhēngzhě.Chúng ta nên đối xử công bằng với mỗi người cạnh tranh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 公正客观 gōngzhèng kèguāncông bằng khách quan
  • 公正无私 gōngzhèng wúsīchí công vô tư
  • 公开公正 gōngkāi gōngzhèngcông khai công bằng
  • 公正的裁决 gōngzhèng de cáijuéphán quyết công bằng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

公平正直,没有偏私。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

公正 + 地 + động từ

Làm việc gì một cách công bằng, không thiên vị.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

公
正

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1