Chuyển đến nội dung
偏心率

piānxīnlǜ

Hán Việt: THIÊN TÂM SUẤT

Danh từ

1Danh từ

  1. độ lệch tâm (trong hình học, thiên văn học)

Ví dụ

  1. 这个椭圆的偏心率接近于零。

    Zhège tuǒyuán de piānxīnlǜ jiējìn yú líng.Độ lệch tâm của hình elip này gần bằng không.

  2. 行星轨道的偏心率决定了其椭圆扁平程度。

    Xíngxīng guǐdào de piānxīnlǜ juédìng le qí tuǒyuán biǎnpíng chéngdù.Độ lệch tâm quỹ đạo của hành tinh quyết định độ dẹt elip của nó.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 轨道偏心率 guǐdào piānxīnlǜđộ lệch tâm quỹ đạo
  • 计算偏心率 jìsuàn piānxīnlǜtính toán độ lệch tâm
  • 偏心率大小 piānxīnlǜ dàxiǎođộ lớn của độ lệch tâm
  • 椭圆偏心率 tuǒyuán piānxīnlǜđộ lệch tâm elip

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

圆锥曲线中焦距与长轴比值的常数,用来衡量圆锥曲线弯曲程度。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

偏心率 + 等于/接近 + số lượng

Biểu thị giá trị độ lệch tâm của hình học hoặc quỹ đạo. VD: 偏心率等于零。– Độ lệch tâm bằng không.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

偏
心
率

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1