Chuyển đến nội dung
偏斜

piānxié

Hán Việt: THIÊN TÀ

Động từ

1Động từ

  1. lệch
  2. nghiêng
  3. xiên lệch

Ví dụ

  1. 这张挂画稍微有点偏斜。

    Zhè zhāng guàhuà shāowēi yǒudiǎn piānxié.Bức tranh treo này hơi lệch một chút.

  2. 强风使飞机的飞行轨迹发生了偏斜。

    Qiángfēng shǐ fēijī de fēixíng guǐjì fāshēng le piānxié.Gió lớn làm quỹ đạo bay của máy bay bị lệch hướng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 发生偏斜 fāshēng piānxiéxảy ra độ lệch
  • 轨迹偏斜 guǐjì piānxiélệch quỹ đạo
  • 出现偏斜 chūxiàn piānxiéxuất hiện độ nghiêng/lệch
  • 角度偏斜 jiǎodù piānxiégóc lệch

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

倾斜,偏向一方,不正。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

偏斜 + 了/着

Biểu thị trạng thái vật thể bị nghiêng lệch so với vị trí chuẩn. VD: 指针偏斜了。– Kim chỉ đã bị lệch rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

偏
斜

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1