Chuyển đến nội dung
偏袒

piāntǎn

Hán Việt: THIÊN THẢN

Động từ

1Động từ

  1. thiên vị
  2. bênh vực một phía

Ví dụ

  1. 做父母的不能偏袒任何一个孩子。

    Zuò fùmǔ de bù néng piāntǎn rènhe yī gè háizi.Làm cha mẹ không được thiên vị bất kỳ đứa con nào.

  2. 裁判在比赛中偏袒主队。

    Cáipàn zài bǐsài zhōng piāntǎn zhǔduì.Trọng tài thiên vị đội chủ nhà trong trận đấu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 偏袒一方 piāntǎn yīfāngthiên vị một bên
  • 毫无偏袒 háowú piāntǎnkhông hề thiên vị
  • 明显偏袒 míngxiǎn piāntǎnthiên vị rõ ràng
  • 偏袒自己人 piāntǎn zìjǐrénbênh vực người phe mình

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

偏向袒护一方。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

偏袒 + Tân ngữ (đối tượng)

Động từ mang tân ngữ trực tiếp chỉ người hoặc bên được thiên vị. VD: 你不能偏袒他。– Bạn không thể bao che cho cậu ấy.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

偏
袒

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1