1Danh từ
- móng chẵn
Ví dụ
Niú hé yáng dōu yǒu ǒutí.
Bò và cừu đều có móng chẵn.
Ǒutí yǒuzhùyú zhè lèi dòngwù zài ruǎnní dì shang píngwěn xíngzǒu.
Móng chẵn giúp loài động vật này đi lại vững vàng trên đất mềm.
Ǒutí tōngcháng yóu liǎng zhī chéngzhòng zhǐ gòuchéng.
Móng chẵn thường do hai ngón chịu lực tạo thành.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
哺乳动物足部趾数为偶数的蹄(通常为两个主要承重趾)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
具有 / 长有 + 偶蹄
mang hoặc có đặc điểm móng chẵn. VD: 这种兽类长有偶蹄。– Loài thú này có móng chẵn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “偶蹄” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
