Chuyển đến nội dung
偶蹄

ǒutí

Hán Việt: NGẪU ĐỀ

1Danh từ

  1. móng chẵn

Ví dụ

  1. 牛和羊都有偶蹄。

    Niú hé yáng dōu yǒu ǒutí.

    Bò và cừu đều có móng chẵn.

  2. 偶蹄有助于这类动物在软泥地上平稳行走。

    Ǒutí yǒuzhùyú zhè lèi dòngwù zài ruǎnní dì shang píngwěn xíngzǒu.

    Móng chẵn giúp loài động vật này đi lại vững vàng trên đất mềm.

  3. 偶蹄通常由两只承重趾构成。

    Ǒutí tōngcháng yóu liǎng zhī chéngzhòng zhǐ gòuchéng.

    Móng chẵn thường do hai ngón chịu lực tạo thành.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 具有偶蹄 jùyǒu ǒutícó móng chẵn
  • 偶蹄特征 ǒutí tèzhēngđặc điểm móng chẵn
  • 双偶蹄 shuāng ǒutíhai móng chẵn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

哺乳动物足部趾数为偶数的蹄(通常为两个主要承重趾)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

具有 / 长有 + 偶蹄

mang hoặc có đặc điểm móng chẵn. VD: 这种兽类长有偶蹄。– Loài thú này có móng chẵn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

偶
蹄

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “偶蹄” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1