Chuyển đến nội dung
蹄

tí

Hán Việt: ĐỀ

Danh từ

HSK5Lượng từ: 只、个

1Danh từ

  1. móng (móng ngựa, móng bò, móng lợn)
  2. chân giò

Ví dụ

  1. 马蹄声由远及近。

    Mǎtí shēng yóu yuǎn jí jìn.Tiếng móng ngựa từ xa dần lại gần.

  2. 妈妈今天炖了猪蹄汤。

    Māma jīntiān dùn le zhūtí tāng.Hôm nay mẹ hầm canh móng giò lợn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 马蹄 mǎtímóng ngựa
  • 猪蹄 zhūtíchân giò lợn
  • 蹄子 tízimóng guốc
  • 马不停蹄 mǎ bù tíng tíngựa không dừng vó (làm việc liên tục không nghỉ)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

马、牛、羊、猪等草食或杂食哺乳动物脚趾末端的角质厚壳,亦指带蹄的腿部。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

蹄 + danh từ

Thường ghép trực tiếp với tên động vật hoặc bộ phận để chỉ móng guốc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

蹄

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “蹄” 7

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1