1Danh từ
- móng (móng ngựa, móng bò, móng lợn)
- chân giò
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
马、牛、羊、猪等草食或杂食哺乳动物脚趾末端的角质厚壳,亦指带蹄的腿部。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
蹄 + danh từ
Thường ghép trực tiếp với tên động vật hoặc bộ phận để chỉ móng guốc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “蹄” 7
- 猪蹄zhūtí TRƯ ĐỀmóng giò; chân giò heoHSK5
- 马蹄mǎtí MÃ ĐỀmóng ngựa; củ năng; củ mã thầy
- 偶蹄ǒutí NGẪU ĐỀmóng chẵn
- 口蹄疫kǒutíyìbệnh lở mồm long móngHSK6
- 奇蹄目jītímùbộ móng lẻ; bộ guốc lẻ (động vật học)
- 马蹄铁mǎtítiě MÃ ĐỀ THIẾTmóng sắt (đóng cho ngựa); móng ngựa bằng sắt
- 偶蹄目ǒutímù NGẪU ĐỀ MỤCbộ Móng chẵn (phân loại học)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
