Chuyển đến nội dung
偶蹄目

ǒutímù

Hán Việt: NGẪU ĐỀ MỤC

Danh từ

1Danh từ

  1. bộ Móng chẵn (phân loại học)

Ví dụ

  1. 猪、牛、羊都属于偶蹄目。

    Zhū, niú, yáng dōu shǔyú ǒutímù.Lợn, bò, dê đều thuộc bộ Móng chẵn.

  2. 生物学家对偶蹄目动物的演化进行了深入研究。

    Shēngwùxuéjiā duì ǒutímù dòngwù de yǎnhuà jìnxíng le shēnrù yánjiū.Các nhà sinh vật học đã tiến hành nghiên cứu sâu về sự tiến hóa của động vật bộ Móng chẵn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 偶蹄目动物 ǒutímù dòngwùđộng vật bộ Móng chẵn
  • 属于偶蹄目 shǔyú ǒutímùthuộc bộ Móng chẵn
  • 偶蹄目的演化 ǒutímù de yǎnhuàsự tiến hóa của bộ Móng chẵn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

哺乳纲的一目,四肢趾数通常为偶数,多为草食动物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

属于 + 偶蹄目

thuộc bộ Móng chẵn trong phân loại sinh học. VD: 鹿属于偶蹄目。– Hươu nai thuộc bộ Móng chẵn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

偶
蹄
目

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1