1Động từ
- lười biếng
- trốn việc
- làm biếng
- trốn việc, lười biếng, làm biếng
- trốn việc, lười biếng
Ví dụ
Lǎobǎn búzài shí, tā zǒngshì xiǎngfāng-shèfǎ tōulǎn.
Khi sếp không có mặt, anh ấy luôn tìm đủ mọi cách để trốn việc.
Xuéxí xūyào chízhīyǐhéng, róngbùdé bàndiǎn tōulǎn.
Học tập cần phải kiên trì, không thể lười biếng dù chỉ một chút.
Jīntiān lúndào nǐ zhírì, kě bié tōulǎn a.
Hôm nay đến lượt cậu trực nhật, đừng có lười biếng đấy nhé.
Xuéxí zhīshi róngbùdé bàndiǎnr tōulǎn, bìxū jiǎotà-shídì bùbù jīlěi.
Học tập tri thức không cho phép lười biếng dù chỉ một chút, phải vững vàng chắc chắn tích lũy từng bước một.
Gōngzuò xūyào tātashíshí, zǒng xiǎng zhe tōulǎn chízǎo huì bèi táotài.
Đi làm là phải chắc chắn thiết thực, cứ nhăm nhe lười biếng trốn việc thì sớm muộn cũng bị đào thải.
2Động từ ly hợp
- lười biếng, trốn việc
Ví dụ
Gōngzuò shí bùkě cún jiǎoxìng xīnlǐ tōulǎn móyánggōng.
Lúc làm việc không được ỷ lại trốn việc câu giờ.
Bié tōulǎn, kuài diǎn xiě zuòyè.
Đừng lười biếng nữa, mau làm bài tập đi.
Từ mục 懒
Lǎobǎn shēngqì de mà nàxiē tōulǎn de yuángōng shì fàntǒng.
Ông chủ tức giận mắng những nhân viên lười biếng đó là đồ vô tích sự.
Từ mục 饭桶
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
贪图安闲,不想工作或学习;敷衍怠工。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
想方设法 / 借故 + 偷懒
tìm cách hoặc mượn cớ để lười biếng, trốn việc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
