Chuyển đến nội dung
偷懒偷懶

tōulǎn

Hán Việt: THÂU LÃN

HSK7–9

1Động từ

  1. lười biếng
  2. trốn việc
  3. làm biếng
  4. trốn việc, lười biếng, làm biếng
  5. trốn việc, lười biếng

Ví dụ

  1. 老板不在时,他总是想方设法偷懒。

    Lǎobǎn búzài shí, tā zǒngshì xiǎngfāng-shèfǎ tōulǎn.

    Khi sếp không có mặt, anh ấy luôn tìm đủ mọi cách để trốn việc.

  2. 学习需要持之以恒,容不得半点偷懒。

    Xuéxí xūyào chízhīyǐhéng, róngbùdé bàndiǎn tōulǎn.

    Học tập cần phải kiên trì, không thể lười biếng dù chỉ một chút.

  3. 今天轮到你值日,可别偷懒啊。

    Jīntiān lúndào nǐ zhírì, kě bié tōulǎn a.

    Hôm nay đến lượt cậu trực nhật, đừng có lười biếng đấy nhé.

  4. 学习知识容不得半点偷懒,必须脚踏实地步步积累。

    Xuéxí zhīshi róngbùdé bàndiǎnr tōulǎn, bìxū jiǎotà-shídì bùbù jīlěi.

    Học tập tri thức không cho phép lười biếng dù chỉ một chút, phải vững vàng chắc chắn tích lũy từng bước một.

  5. 工作需要踏踏实实,总想着偷懒迟早会被淘汰。

    Gōngzuò xūyào tātashíshí, zǒng xiǎng zhe tōulǎn chízǎo huì bèi táotài.

    Đi làm là phải chắc chắn thiết thực, cứ nhăm nhe lười biếng trốn việc thì sớm muộn cũng bị đào thải.

2Động từ ly hợp

  1. lười biếng, trốn việc

Ví dụ

  1. 工作时不可存侥幸心理偷懒磨洋工。

    Gōngzuò shí bùkě cún jiǎoxìng xīnlǐ tōulǎn móyánggōng.

    Lúc làm việc không được ỷ lại trốn việc câu giờ.

  2. 别偷懒,快点写作业。

    Bié tōulǎn, kuài diǎn xiě zuòyè.

    Đừng lười biếng nữa, mau làm bài tập đi.

    Từ mục 懒

  3. 老板生气地骂那些偷懒的员工是饭桶。

    Lǎobǎn shēngqì de mà nàxiē tōulǎn de yuángōng shì fàntǒng.

    Ông chủ tức giận mắng những nhân viên lười biếng đó là đồ vô tích sự.

    Từ mục 饭桶

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 偷懒耍滑 tōulǎn shuǎhuálười biếng giở trò lươn lẹo
  • 不许偷懒 bùxǔ tōulǎnkhông được lười biếng
  • 偶尔偷懒 ǒu'ěr tōulǎnthỉnh thoảng làm biếng
  • 借故偷懒 jiègù tōulǎnviện cớ trốn việc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

贪图安闲,不想工作或学习;敷衍怠工。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

想方设法 / 借故 + 偷懒

tìm cách hoặc mượn cớ để lười biếng, trốn việc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

偷
懒

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1