1Danh từ
- người vượt biên trái phép
- người vượt biên lậu
Ví dụ
Jǐngfāng zài biānjìng zhuāhuò le jǐ míng tōudùzhě.
Cảnh sát đã bắt giữ vài người vượt biên trái phép tại biên giới.
Xǔduō tōudùzhě zài hǎishàng zāoyù le wēixiǎn.
Nhiều người vượt biên trái phép đã gặp nguy hiểm trên biển.
Hǎiguān rényuán duì zhè pī tōudùzhě jìnxíng le qiǎnfǎn.
Nhân viên hải quan đã tiến hành trục xuất nhóm người vượt biên lậu này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
秘密偷越国境、关卡等边界的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
抓获/逮捕 + 偷渡者
bắt giữ người vượt biên trái phép. VD: 警方抓获了两名偷渡者。– Cảnh sát đã bắt giữ hai người vượt biên lậu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
