1Động từ
- trả hết
- trả sạch
- thanh toán hết (nợ nần)
Ví dụ
Tā zhōngyú chángqīng le suǒyǒu zhàiwù.
Anh ấy cuối cùng đã trả hết mọi khoản nợ.
Zhè bǐ fángdài wǒmen xūyào èrshí nián cáinéng chángqīng.
Khoản vay mua nhà này chúng tôi cần hai mươi năm mới trả hết được.
Chángqīng qiànkuǎn hòu, tā gǎndào yìshēn qīngsōng.
Sau khi trả sạch nợ nần, anh ấy cảm thấy nhẹ nhõm cả người.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
全部还清(欠款、债务等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
偿清 + 债务/贷款/欠款
Động từ mang tân ngữ chỉ các khoản nợ tiền bạc. VD: 他努力工作以偿清欠款。– Anh ấy chăm chỉ làm việc để trả hết nợ.
把 + nợ + 偿清
Dùng trong câu chữ 把 để nhấn mạnh việc thanh toán xong. VD: 我想尽快把信用卡账单偿清。– Tôi muốn nhanh chóng trả hết nợ thẻ tín dụng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
