1Động từ
- trả lại
- bồi hoàn
- thanh toán (nợ)
Ví dụ
Tā huāle wǔ nián shíjiān cái chánghuán wán suǒyǒu zhàiwù.
Anh ấy mất 5 năm mới trả hết mọi khoản nợ.
Jiè yínháng de dàikuǎn bìxū ànqī chánghuán.
Khoản vay ngân hàng bắt buộc phải trả đúng hạn.
Zhè fèn shēnqíng hòuyì, wǒ kǒngpà yìshēng dōu wúfǎ chánghuán.
Tình cảm sâu nặng này, tôi e rằng cả đời không thể đền đáp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
归还所欠的债或借的财物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
偿还 + 债务/贷款/利息
Trả lại tiền nợ, tiền vay hoặc nghĩa vụ tài chính đã cam kết. VD: 提前偿还贷款 – trả trước khoản vay.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
