1Động từ
- trả
- hoàn trả
- bồi thường
- đáp ứng
- thỏa mãn (nguyện vọng)
Ví dụ
Qiànzhài jiù bìxū rúshù guīcháng.
Mắc nợ thì phải trả lại đủ số lượng.
Tā zài shìgù zhōng zàochéng de sǔnshī yǐjīng quán'é péicháng.
Thiệt hại do anh ấy gây ra trong vụ tai nạn đã được bồi thường đầy đủ.
Shārénzhě zhōng jiāng chángmìng.
Kẻ giết người cuối cùng sẽ phải đền mạng.
Kǔdú duō nián, tā zhōngyú rúyuànyǐcháng kǎoshàng le dàxué.
Dùi mài kinh sử nhiều năm, cuối cùng anh ấy đã thi đỗ đại học như ước nguyện.
Jīngguò búxiè nǔlì, tā zhōngyú déchángsuǒyuàn.
Sau bao nỗ lực không ngừng, cuối cùng anh ấy đã toại nguyện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
归还,抵补;满足(愿望)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
如愿以偿
Thành ngữ chỉ việc đạt được đúng điều mình mong ước từ trước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “偿” 12
- 补偿bǔcháng BỔ THƯỜNGđền bù; bồi thường; bù đắpHSK6
- 赔偿péicháng BỒI THƯỜNGbồi thường; đền bù; bồi thường, đền bùHSK6
- 报偿bàocháng BÁO THƯỜNGđền đáp; báo đáp; trả ơnHSK6
- 偿清chángqīngtrả hết; trả sạch; thanh toán hết (nợ nần)HSK6
- 代偿dàichángbù trừ; đền bù thay; trả nợ thay (tài chính)HSK6
- 清偿qīngcháng THANH THƯỜNGthanh toán; trả hết (nợ nần)HSK6
- 偿还chánghuán THƯỜNG HOÀNtrả lại; bồi hoàn; thanh toán (nợ)HSK7–9
- 无偿wúcháng VÔ THƯỜNGkhông hoàn lại; miễn phí; không lấy thù laoHSK7–9
- 偿付chángfù THƯỜNG PHÓthanh toán; chi trả; hoàn trả (nợ nần, chi phí)
- 赔偿金péichángjīn BỒI THƯỜNG KIMtiền bồi thườngHSK6
- 得不偿失débùchángshī ĐẮC BẤT THƯỜNG THẤTđược không bù nổi mất; lợi bất cập hạiHSK7–9
- 如愿以偿rúyuànyǐcháng NHƯ NGUYỆN DĨ THƯỜNGtoại nguyện; đạt được ước muốnHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
