Chuyển đến nội dung
僭主政治

jiànzhǔzhèngzhì

Hán Việt: TIẾM CHỦ CHÍNH TRỊ

Danh từ

Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. chế độ bạo chúa
  2. chính trị tiếm chủ (chế độ cai trị độc tài thời Hy Lạp cổ đại do người tiếm quyền lập nên)

Ví dụ

  1. 古希腊历史上曾出现过僭主政治。

    Gǔ Xīlà lìshǐ shàng céng chūxiànguò jiànzhǔzhèngzhì.Trong lịch sử Hy Lạp cổ đại từng xuất hiện chế độ tiếm chủ.

  2. 僭主政治往往依赖暴力和个人威权来维持。

    Jiànzhǔzhèngzhì wǎngwǎng yīlài bàolì hé gèrén wēiquán lái wéichí.Chính trị tiếm chủ thường dựa vào bạo lực và uy quyền cá nhân để duy trì.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 古希腊僭主政治 Gǔ Xīlà jiànzhǔzhèngzhìchính trị tiếm chủ Hy Lạp cổ đại
  • 实行僭主政治 shíxíng jiànzhǔzhèngzhìthực hiện chế độ tiếm chủ
  • 推翻僭主政治 tuīfān jiànzhǔzhèngzhìlật đổ chế độ tiếm chủ
  • 僭主政治时期 jiànzhǔzhèngzhì shíqīthời kỳ chính trị tiếm chủ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指古希腊城邦中通过非法手段夺取政权并建立的独裁统治制度。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

建立 / 推翻 + 僭主政治

kết hợp động từ biểu thị việc thiết lập hoặc lật đổ chế độ độc tài tiếm quyền này. VD: 起义军最终推翻了僭主政治。– Nghĩa quân rốt cuộc đã lật đổ chế độ tiếm chủ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

僭
主
政
治

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1