Từ điển chưa có mục “政”. Pinyin tham khảo: zhèng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “政” 18
- 政府zhèngfǔ CHÍNH PHỦchính phủHSK5
- 政治zhèngzhì CHÍNH TRỊchính trịHSK5
- 政策zhèngcè CHÍNH SÁCHchính sáchHSK6
- 暴政bàozhèng BẠO CHÍNHchính sách tàn bạo; sự cai trị bạo ngượcHSK6
- 政变zhèngbiànchính biến; đảo chínhHSK6
- 政客zhèngkè CHÍNH KHÁCHchính khách; kẻ đầu cơ chính trị (thường mang nghĩa xấu: chỉ người dùng thủ đoạn chính trị mưu cầu tư lợi)HSK6
- 财政cáizhèng TÀI CHÍNHtài chính (nhà nước)HSK7–9
- 家政jiāzhèng GIA CHÍNHnữ công gia chánh; việc nhà; dịch vụ quản giaHSK7–9
- 行政xíngzhèng HÀNH CHÍNHhành chính (việc quản lý nhà nước hoặc nội bộ cơ quan)HSK7–9
- 邮政yóuzhèng BƯU CHÍNHbưu chính; ngành bưu điệnHSK7–9
- 政党zhèngdǎng CHÍNH ĐẢNGchính đảng; đảng phái chính trịHSK7–9
- 政权zhèngquán CHÍNH QUYỀNchính quyềnHSK7–9
- 政体zhèngtǐchính thể; hình thức chính thể
- 市政厅shìzhèngtīng THỊ CHÍNH THÍNHtòa thị chínhHSK5
- 参政权cānzhèngquán THAM CHÍNH QUYỀNquyền tham chính; quyền tham gia quản lý nhà nướcHSK6
- 市政税shìzhèngshuì THỊ CHÍNH THUẾthuế đô thị; thuế chính quyền địa phươngHSK6
- 行政法xíngzhèngfǎ HÀNH CHÍNH PHÁPluật hành chínhHSK6
- 行政区xíngzhèngqū HÀNH CHÍNH KHUkhu hành chính; địa khu hành chínhHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
