Chuyển đến nội dung
僵持

jiāngchí

Hán Việt: CƯƠNG TRÌ

HSK6

1Động từ

  1. giằng co
  2. bế tắc
  3. không bên nào nhượng bộ

Ví dụ

  1. 双方争论不休,谈判陷入了僵持状态。

    Shuāngfāng zhēnglùn bùxiū, tánpàn xiànrù le jiāngchí zhuàngtài.

    Hai bên tranh luận không dứt, cuộc đàm phán rơi vào trạng thái bế tắc/giằng co.

  2. 两军在边界僵持了数月之久。

    Liǎng jūn zài biānjiè jiāngchí le shù yuè zhī jiǔ.

    Hai đội quân đã giằng co ở biên giới suốt nhiều tháng ròng.

  3. 大家互不相让,事情就这样僵持下去了。

    Dàjiā hù bù xiāngràng, shìqing jiù zhèyàng jiāngchí xiàqù le.

    Mọi người không ai chịu nhường ai, sự việc cứ thế giằng co tiếp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 僵持不下 jiāngchí bù xiàgiằng co không phân thắng bại, bế tắc
  • 僵持状态 jiāngchí zhuàngtàitrạng thái giằng co/bế tắc
  • 陷入僵持 xiànrù jiāngchírơi vào thế giằng co
  • 打破僵持 dǎpò jiāngchíphá vỡ thế bế tắc/giằng co

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

(双方)相持不下,不能解决。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

双方 + 僵持不下

hai bên giằng co không phân thắng bại, không ai chịu nhượng bộ. VD: 双方僵持不下,比赛只能延时。 – Hai bên giằng co không phân thắng bại, trận đấu đành phải bù giờ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

僵
持

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1