1Động từ
- hòa giải
- làm lành
Ví dụ
Jīngguò tiáojiě, shuāngfāng zhōngyú dáchéng le héjiě.
Qua hòa giải, hai bên cuối cùng đã làm lành với nhau.
Xiōngdì liǎ nào le duō nián máodùn, qùnián cái zhèngshì héjiě.
Hai anh em mâu thuẫn nhiều năm, năm ngoái mới chính thức làm lành.
Fǎguān jiànyì yuángào hé bèigào sīxià héjiě.
Thẩm phán khuyên nguyên cáo và bị cáo nên tự hòa giải riêng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
平息纷争,结束对抗,双方恢复和睦关系。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跟 / 和 + Ai + 和解
Làm lành / hòa giải với ai.
达成 + 和解
Đạt được sự thỏa thuận hòa giải (danh từ hóa).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
