1Động từ
- cầm
- nắm
- giữ
- duy trì
- giữ vững
- mang
- giữ (thái độ, quan điểm)
Ví dụ
Tā shǒu lǐ chí zhe yì běn hòuhòu de shū.
Trên tay anh ấy cầm một cuốn sách dày cộp.
Liǎng duì bǐfēn yìzhí jiāngchí bú xià.
Tỉ số hai đội cứ giằng co giữ nguyên không phân thắng bại.
Dàjiā duì zhè ge fāng'àn chí zànchéng tàidù.
Mọi người đều giữ thái độ tán thành đối với phương án này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
拿着,握着;支持,保持;抱有(态度、意见)。
Ghi chú: Bên trái là bộ Thủ (扌- tay), bên phải là chữ Tự (寺 - chùa), nghĩa là cầm giữ kiên định.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对……持 + 态度/观点/意见
giữ thái độ, quan điểm, ý kiến đối với vấn đề nào đó. VD: 他对此事持保留意见。– Anh ấy giữ ý kiến bảo lưu về việc này.
即使……,也…… (jíshǐ..., yě...)
Biểu thị quan hệ nhượng bộ giả thiết: "cho dù / dù... thì vẫn...". Vế đầu nêu ra một tình huống giả định (thường là khó khăn, bất lợi hoặc cực đoan), vế sau khẳng định kết quả, thái độ hoặc hành động không thay đổi và không bị ảnh hưởng bởi điều kiện đó.
有些人即使年龄大了,也坚持去老年班学习。 – Có những người dù tuổi tác đã cao nhưng vẫn kiên trì đến lớp dành cho người già để học tập.
即使明天下大雨,我们也会按时出发。 – Dù ngày mai trời có mưa to thì chúng tôi cũng sẽ xuất phát đúng giờ.
Bài học: HSK4 · 学习是一生的事 – Học tập là chuyện cả đời
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “持” 18
- 坚持jiānchí KIÊN TRÌkiên trì; bền bỉ; kiên trì, bền bỉHSK3
- 支持zhīchí CHI TRÌủng hộ; chống đỡ; ủng hộ, cổ vũHSK4
- 保持bǎochí BẢO TRÌduy trì; giữ gìn (tình trạng, trạng thái); duy trì, giữHSK5
- 持续chíxù TRÌ TỤCkéo dài; tiếp diễn liên tụcHSK5
- 维持wéichí DUY TRÌduy trì; giữ gìn; duy trì, giữ gìnHSK5
- 主持zhǔchí CHỦ TRÌchủ trì; chịu trách nhiệm; dẫn (chương trình)HSK5
- 持久chíjiǔ TRÌ CỬUlâu dài; bền bỉHSK6
- 持有chíyǒu TRÌ HỮUnắm giữ; sở hữu (vé, chứng từ, cổ phiếu, quan điểm)HSK6
- 把持bǎchíthao túng; lũng đoạn; nắm giữ độc quyềnHSK6
- 僵持jiāngchí CƯƠNG TRÌgiằng co; bế tắc; không bên nào nhượng bộHSK6
- 秉持bǐngchí BỈNH TRÌgiữ vững; nắm giữ; tuân giữ (nguyên tắc, niềm tin)HSK7–9
- 持平chípíng TRÌ BÌNHngang mức; giữ mức ngang bằng; bằng nhauHSK7–9
- 扶持fúchí PHÙ TRÌnâng đỡ; hỗ trợ; giúp đỡHSK7–9
- 劫持jiéchí KIẾP TRÌbắt cóc; cướp; khống chế uy hiếpHSK7–9
- 挟持xiéchí HIỆP TRÌbắt cóc; khống chế; uy hiếp (bắt ép ai đi theo)HSK7–9
- 主持人zhǔchírén CHỦ TRÌ NHÂNngười dẫn chương trình, MCHSK3
- 坚持下去jiānchíxiàqùkiên trì tiếp tục; tiếp tục giữ vững; làm đến cùngHSK3
- 坚持不懈jiānchíbùxièkiên trì không mệt mỏi; bền bỉ không nản lòngHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
