Chuyển đến nội dung
持

chí

Hán Việt: TRÌ

HSK7–9Bộ: 扌9 nét

1Động từ

  1. cầm
  2. nắm
  3. giữ
  4. duy trì
  5. giữ vững
  6. mang
  7. giữ (thái độ, quan điểm)

Ví dụ

  1. 他手里持着一本厚厚的书。

    Tā shǒu lǐ chí zhe yì běn hòuhòu de shū.

    Trên tay anh ấy cầm một cuốn sách dày cộp.

  2. 两队比分一直僵持不下。

    Liǎng duì bǐfēn yìzhí jiāngchí bú xià.

    Tỉ số hai đội cứ giằng co giữ nguyên không phân thắng bại.

  3. 大家对这个方案持赞成态度。

    Dàjiā duì zhè ge fāng'àn chí zànchéng tàidù.

    Mọi người đều giữ thái độ tán thành đối với phương án này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 持反对意见 chí fǎnduì yìjiàngiữ ý kiến phản đối
  • 持怀疑态度 chí huáiyí tàidùcó thái độ nghi ngờ
  • 持枪 chí qiāngcầm súng, mang súng
  • 持证上岗 chí zhèng shànggǎnglàm việc khi có chứng chỉ
  • 支持 zhīchíủng hộ, nâng đỡ
  • 主持 zhǔchíchủ trì

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

拿着,握着;支持,保持;抱有(态度、意见)。

Ghi chú: Bên trái là bộ Thủ (扌- tay), bên phải là chữ Tự (寺 - chùa), nghĩa là cầm giữ kiên định.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对……持 + 态度/观点/意见

giữ thái độ, quan điểm, ý kiến đối với vấn đề nào đó. VD: 他对此事持保留意见。– Anh ấy giữ ý kiến bảo lưu về việc này.

即使……,也…… (jíshǐ..., yě...)

Biểu thị quan hệ nhượng bộ giả thiết: "cho dù / dù... thì vẫn...". Vế đầu nêu ra một tình huống giả định (thường là khó khăn, bất lợi hoặc cực đoan), vế sau khẳng định kết quả, thái độ hoặc hành động không thay đổi và không bị ảnh hưởng bởi điều kiện đó.

有些人即使年龄大了,也坚持去老年班学习。 – Có những người dù tuổi tác đã cao nhưng vẫn kiên trì đến lớp dành cho người già để học tập.

即使明天下大雨,我们也会按时出发。 – Dù ngày mai trời có mưa to thì chúng tôi cũng sẽ xuất phát đúng giờ.

Bài học: HSK4 · 学习是一生的事 – Học tập là chuyện cả đời

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

持

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “持” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1