Chuyển đến nội dung
元旦

Yuándàn

Hán Việt: NGUYÊN ĐÁN

Danh từ

HSK5Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. Tết Dương lịch
  2. Tết tây

Ví dụ

  1. 元旦学校放假三天。

    Yuándàn xuéxiào fàngjià sān tiān.Tết Dương lịch trường học nghỉ ba ngày.

  2. 元旦期间商场有很多促销活动。

    Yuándàn qījiān shāngchǎng yǒu hěn duō cùxiāo huódòng.Trong dịp Tết Dương lịch, trung tâm thương mại có rất nhiều hoạt động khuyến mãi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 元旦快乐 Yuándàn kuàilèTết Dương lịch vui vẻ
  • 元旦假期 Yuándàn jiàqīkỳ nghỉ Tết Dương lịch
  • 庆祝元旦 qìngzhù Yuándànchúc mừng Tết Dương lịch
  • 迎元旦 yíng Yuándànđón Tết Dương lịch

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

公历一月一日,新年的第一天。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

过 + 元旦

Biểu thị việc đón mừng, trải qua kỳ nghỉ Tết Dương lịch. VD: 你打算怎么过元旦?– Bạn dự định đón Tết Dương lịch thế nào?

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

元
旦

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1