1Tính từ
- vui vẻ
- hạnh phúc
- vui vẻ, hạnh phúc
Ví dụ
Zhù nǐ shēngrì kuàilè!
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
Háizimen zài gōngyuán lǐ kuàilè de wánshuǎ.
Bọn trẻ vui vẻ nô đùa trong công viên.
Zhù dàjiā xīnnián kuàilè, tiāntiān kāixīn!
Chúc mọi người năm mới vui vẻ, ngày ngày hạnh phúc!
Zhù nǐ tiāntiān kuàilè!
Chúc bạn mỗi ngày đều vui vẻ!
Zhù nǐ dùguò yí gè kuàilè de zhōumò!
Chúc bạn trải qua một kỳ nghỉ cuối tuần vui vẻ nhé!
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
感到幸福或满意。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
祝 + tân ngữ + ... + 快乐
Dùng trong câu chúc mừng vào các dịp lễ tết, ngày đặc biệt. VD: 祝你周末快乐!– Chúc bạn cuối tuần vui vẻ!
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “快乐” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
