Chuyển đến nội dung
兆字节兆字節

zhàozìjié

Hán Việt: TRIỆU TỰ TIẾT

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. Megabyte
  2. MB (đơn vị đo dung lượng bộ nhớ máy tính)

Ví dụ

  1. 这个文件的大小是五兆字节。

    Zhège wénjiàn de dàxiǎo shì wǔ zhàozìjié.Kích thước của tập tin này là 5 megabyte.

  2. 一张照片大约占用两兆字节的空间。

    Yī zhāng zhàopiàn dàyuē zhànyòng liǎng zhàozìjié de kōngjiān.Một bức ảnh chiếm dung lượng khoảng hai megabyte.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 几兆字节 jǐ zhàozìjiévài megabyte
  • 兆字节大小 zhàozìjié dàxiǎodung lượng megabyte
  • 占用兆字节 zhànyòng zhàozìjiéchiếm megabyte

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

计算机存储容量单位,等于1024KB或1048576字节,常用MB表示。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

số lượng + 兆字节 + 的 + danh từ

diễn tả dung lượng lưu trữ của tệp/dữ liệu. VD: 10兆字节的文件 – tệp tin 10 megabyte.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

兆
字
节

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1