Chuyển đến nội dung
兆瓦特

zhàowǎtè

Hán Việt: TRIỆU OA ĐẶC

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. mê-ga-oát (MW)

Ví dụ

  1. 该电站的总装机容量达到两千兆瓦特。

    Gāi diànzhàn de zǒng zhuāngjī róngliàng dádào liǎng qiān zhàowǎtè.Tổng công suất lắp đặt của trạm điện này đạt hai nghìn mê-ga-oát.

  2. 兆瓦特通常简称为兆瓦。

    Zhàowǎtè tōngcháng jiǎnchēng wéi zhàowǎ.Mê-ga-oát thường được gọi tắt là megawatt (MW).

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 兆瓦特级 zhàowǎtè jícấp mê-ga-oát
  • 功率达兆瓦特 gōnglǜ dá zhàowǎtècông suất đạt mức megawatt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

功率单位,1兆瓦特等于100万瓦特,常简称兆瓦。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Số lượng + 兆瓦特

Dùng biểu thị lượng công suất điện (1兆瓦特 = 1.000.000 oát). VD: 发电量为一百兆瓦特。– Sản lượng điện đạt 100 megawatt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

兆
瓦
特

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1