1Danh từ
- tiền bối
- thế hệ đi trước
- cha anh
Ví dụ
Wǒmen yào jìchéng gémìng xiānbèi de guāngróng chuántǒng.Chúng ta phải kế thừa truyền thống vẻ vang của các bậc tiền bối cách mạng.
Xǔduō kēyán xiānbèi wèi guójiā de jiànshè fèngxiàn le yìshēng.Nhiều bậc tiền bối nghiên cứu khoa học đã cống hiến cả đời cho việc xây dựng đất nước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
辈分或年代较早的人,多指前辈或祖先。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向 + 先辈 + 学习 / 致敬
Học tập hoặc bày tỏ lòng kính trọng tới các bậc tiền bối. VD: 我们向革命先辈致敬。– Chúng tôi bày tỏ lòng kính trọng tới các bậc tiền bối cách mạng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
