Chuyển đến nội dung
先锋派先鋒派

xiānfēngpài

HSK6

1Danh từ

  1. phái tiên phong
  2. trường phái tiên phong (văn học nghệ thuật)

Ví dụ

  1. 他是中国先锋派文学的代表作家之一。

    Tā shì Zhōngguó xiānfēngpài wénxué de dàibiǎo zuòjiā zhī yī.

    Ông ấy là một trong những nhà văn đại diện cho văn học phái tiên phong của Trung Quốc.

  2. 这部戏剧采用了先锋派的表现手法。

    Zhè bù xìjù cǎiyòng le xiānfēngpài de biǎoxiàn shǒufǎ.

    Vở kịch này đã sử dụng thủ pháp biểu hiện của trường phái tiên phong.

  3. 先锋派艺术往往具有强烈的实验性质。

    Xiānfēngpài yìshù wǎngwǎng jùyǒu qiángliè de shíyàn xìngzhì.

    Nghệ thuật trường phái tiên phong thường mang tính thử nghiệm rất mạnh mẽ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 先锋派文学 xiānfēngpài wénxuévăn học phái tiên phong
  • 先锋派电影 xiānfēngpài diànyǐngđiện ảnh phái tiên phong
  • 先锋派艺术 xiānfēngpài yìshùnghệ thuật tiên phong
  • 先锋派作家 xiānfēngpài zuòjiānhà văn phái tiên phong

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指在艺术、文学、哲学等领域中提倡激进革新、反传统的流派。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

属于 + 先锋派风格

thuộc phong cách trường phái tiên phong. VD: 他的画风属于先锋派风格。– Phong cách vẽ của anh ấy thuộc trường phái tiên phong.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

先
锋
派

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1