1Danh từ
- phái tiên phong
- trường phái tiên phong (văn học nghệ thuật)
Ví dụ
Tā shì Zhōngguó xiānfēngpài wénxué de dàibiǎo zuòjiā zhī yī.
Ông ấy là một trong những nhà văn đại diện cho văn học phái tiên phong của Trung Quốc.
Zhè bù xìjù cǎiyòng le xiānfēngpài de biǎoxiàn shǒufǎ.
Vở kịch này đã sử dụng thủ pháp biểu hiện của trường phái tiên phong.
Xiānfēngpài yìshù wǎngwǎng jùyǒu qiángliè de shíyàn xìngzhì.
Nghệ thuật trường phái tiên phong thường mang tính thử nghiệm rất mạnh mẽ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指在艺术、文学、哲学等领域中提倡激进革新、反传统的流派。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
属于 + 先锋派风格
thuộc phong cách trường phái tiên phong. VD: 他的画风属于先锋派风格。– Phong cách vẽ của anh ấy thuộc trường phái tiên phong.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
