Chuyển đến nội dung
光亮

guāngliàng

Hán Việt: QUANG LƯỢNG

HSK5Lượng từ: 道、抹、丝

1Tính từ

  1. sáng bóng
  2. sáng sủa
  3. sáng sủa bóng bẩy

Ví dụ

  1. 地板擦得非常光亮。

    Dìbǎn cā de fēicháng guāngliàng.

    Sàn nhà được lau chùi vô cùng sáng bóng.

  2. 他的皮鞋总是擦得很光亮。

    Tā de píxié zǒngshì cā de hěn guāngliàng.

    Giày da của anh ấy lúc nào cũng đánh bóng loáng.

  3. 月亮发出银白而光亮的光辉。

    Yuèliang fāchū yínbái ér guāngliàng de guānghuī.

    Mặt trăng tỏa ra ánh hào quang màu trắng bạc sáng ngời.

2Danh từ

  1. ánh sáng
  2. vệt sáng
  3. ánh sáng, sự sáng rực
  4. ánh sáng, luồng sáng

Ví dụ

  1. 黑暗中出现了一丝微弱的光亮。

    Hēi'àn zhōng chūxiàn le yì sī wēiruò de guāngliàng.

    Trong bóng tối xuất hiện một vệt sáng le lói.

  2. 借着窗外的光亮,他看清了那封信。

    Jièzhe chuāngwài de guāngliàng, tā kàn qīng le nà fēng xìn.

    Nhờ vào ánh sáng ngoài cửa sổ, anh ấy nhìn rõ lá thư đó.

  3. 远处有一点光亮在闪烁。

    Yuǎnchù yǒu yì diǎn guāngliàng zài shǎnshuò.

    Phía xa có một đốm sáng đang nhấp nháy.

  4. 微弱的光亮给黑暗中的旅人带来了希望。

    Wēiruò de guāngliàng gěi hēi'àn zhōng de lǚrén dàilái le xīwàng.

    Ánh sáng le lói mang lại hy vọng cho người lữ hành trong đêm tối.

  5. 远处的灯塔发出微弱的光亮。

    Yuǎnchù de dēngtǎ fāchū wēiruò de guāngliàng.

    Ngọn hải đăng đằng xa hắt ra ánh sáng le lói.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一丝光亮 yì sī guāngliàngmột tia sáng
  • 光亮如新 guāngliàng rú xīnsáng bóng như mới
  • 发出光亮 fāchū guāngliàngphát ra ánh sáng
  • 微弱的光亮 wēiruò de guāngliàngánh sáng yếu ớt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

明亮、光滑有光彩;也指光线、亮光。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

擦/磨 + 得 + 光亮

Lau hoặc mài giũa đạt đến mức sáng bóng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

光
亮

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1