1Tính từ
- sáng bóng
- sáng sủa
- sáng sủa bóng bẩy
Ví dụ
Dìbǎn cā de fēicháng guāngliàng.
Sàn nhà được lau chùi vô cùng sáng bóng.
Tā de píxié zǒngshì cā de hěn guāngliàng.
Giày da của anh ấy lúc nào cũng đánh bóng loáng.
Yuèliang fāchū yínbái ér guāngliàng de guānghuī.
Mặt trăng tỏa ra ánh hào quang màu trắng bạc sáng ngời.
2Danh từ
- ánh sáng
- vệt sáng
- ánh sáng, sự sáng rực
- ánh sáng, luồng sáng
Ví dụ
Hēi'àn zhōng chūxiàn le yì sī wēiruò de guāngliàng.
Trong bóng tối xuất hiện một vệt sáng le lói.
Jièzhe chuāngwài de guāngliàng, tā kàn qīng le nà fēng xìn.
Nhờ vào ánh sáng ngoài cửa sổ, anh ấy nhìn rõ lá thư đó.
Yuǎnchù yǒu yì diǎn guāngliàng zài shǎnshuò.
Phía xa có một đốm sáng đang nhấp nháy.
Wēiruò de guāngliàng gěi hēi'àn zhōng de lǚrén dàilái le xīwàng.
Ánh sáng le lói mang lại hy vọng cho người lữ hành trong đêm tối.
Yuǎnchù de dēngtǎ fāchū wēiruò de guāngliàng.
Ngọn hải đăng đằng xa hắt ra ánh sáng le lói.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
明亮、光滑有光彩;也指光线、亮光。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
擦/磨 + 得 + 光亮
Lau hoặc mài giũa đạt đến mức sáng bóng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
