1Tính từ
- sáng sủa
- sáng ngời
- sáng sủa, rực rỡ
- sáng sủa, bừng sáng
- sáng sủa, sáng ngời
Ví dụ
Jiàoshì lǐ kuānchǎng míngliàng.
Phòng học rộng rãi và sáng sủa.
Tā de yǎnjing qīngchè míngliàng.
Đôi mắt của cô ấy trong veo và sáng ngời.
Jīnwǎn de yuèguāng géwài míngliàng.
Ánh trăng đêm nay sáng ngời khác thường.
Jiàoshì bùzhì de fēicháng míngliàng zhěngjié, xuéxí fènwéi hěn hǎo.
Phòng học được bài trí rất sáng sủa gọn gàng, không khí học tập rất tuyệt.
Xīn zhuāngxiū de jiàoshì kuānchǎng míngliàng, guāngxiàn fēicháng hǎo.
Phòng học mới sửa sang rộng rãi sáng sủa, ánh sáng ngập tràn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
光线充足;发亮的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Tính từ + 明亮 (VD: 宽敞明亮)
thường kết hợp với các tính từ khác để miêu tả phòng ốc, không gian. VD: 宽敞明亮的会议室 – phòng họp rộng rãi sáng sủa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
