Chuyển đến nội dung
明亮

míngliàng

Hán Việt: MINH LƯỢNG

HSK6

1Tính từ

  1. sáng sủa
  2. sáng ngời
  3. sáng sủa, rực rỡ
  4. sáng sủa, bừng sáng
  5. sáng sủa, sáng ngời

Ví dụ

  1. 教室里宽敞明亮。

    Jiàoshì lǐ kuānchǎng míngliàng.

    Phòng học rộng rãi và sáng sủa.

  2. 她的眼睛清澈明亮。

    Tā de yǎnjing qīngchè míngliàng.

    Đôi mắt của cô ấy trong veo và sáng ngời.

  3. 今晚的月光格外明亮。

    Jīnwǎn de yuèguāng géwài míngliàng.

    Ánh trăng đêm nay sáng ngời khác thường.

  4. 教室布置得非常明亮整洁,学习氛围很好。

    Jiàoshì bùzhì de fēicháng míngliàng zhěngjié, xuéxí fènwéi hěn hǎo.

    Phòng học được bài trí rất sáng sủa gọn gàng, không khí học tập rất tuyệt.

  5. 新装修的教室宽敞明亮,光线非常好。

    Xīn zhuāngxiū de jiàoshì kuānchǎng míngliàng, guāngxiàn fēicháng hǎo.

    Phòng học mới sửa sang rộng rãi sáng sủa, ánh sáng ngập tràn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 明亮的眼睛 míngliàng de yǎnjingđôi mắt sáng ngời
  • 宽敞明亮 kuānchang míngliàngrộng rãi sáng sủa
  • 明亮的灯光 míngliàng de dēngguāngánh đèn sáng
  • 格外明亮 géwài míngliàngđặc biệt sáng sủa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

光线充足;发亮的。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Tính từ + 明亮 (VD: 宽敞明亮)

thường kết hợp với các tính từ khác để miêu tả phòng ốc, không gian. VD: 宽敞明亮的会议室 – phòng họp rộng rãi sáng sủa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

明
亮

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1