1Tính từ
- quang minh lỗi lạc
- ngay thẳng đàng hoàng
- vô tư trong sáng
Ví dụ
Tā wéirén guāngmíng-lěiluò, cóngbù gǎo yīnmóu guǐjì.
Anh ấy làm người quang minh lỗi lạc, không bao giờ dùng mưu mô xảo quyệt.
Zuòrén yào guāngmíng-lěiluò, tǎntǎn-dàngdàng.
Làm người phải quang minh lỗi lạc, lòng dạ ngay thẳng.
Zhè shì yì cháng guāngmíng-lěiluò de jìngzhēng, shū yíng dōu bù liú yíhàn.
Đây là một cuộc cạnh tranh đàng hoàng ngay thẳng, thắng thua đều không tiếc nuối.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容心地光明,坦白毫无隐私。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为人 + 光明磊落
Thường đi với '为人' để đánh giá tính cách trung thực, chính trực, không có điều khuất tất của ai đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
