Chuyển đến nội dung
光辉光輝

guānghuī

Hán Việt: QUANG HUY

HSK7–9Lượng từ: 道

1Danh từ

  1. ánh sáng rực rỡ
  2. ánh hào quang

Ví dụ

  1. 太阳的光辉普照大地。

    Tàiyáng de guānghuī pǔzhào dàdì.

    Ánh sáng rực rỡ của mặt trời chiếu rọi khắp mặt đất.

  2. 她的眼中闪烁着慈爱的光辉。

    Tā de yǎn zhōng shǎnshuò zhe cí'ài de guānghuī.

    Trong mắt bà ánh lên vầng sáng của lòng nhân từ.

  3. 真理的光辉永远不会被谎言掩盖。

    Zhēnlǐ de guānghuī yǒngyuǎn bú huì bèi huǎngyán yǎngài.

    Hào quang của chân lý sẽ vĩnh viễn không bị che mờ bởi những lời dối trá.

2Tính từ

  1. vẻ vang
  2. rực rỡ
  3. chói lọi

Ví dụ

  1. 他走过了光辉的一生。

    Tā zǒuguò le guānghuī de yìshēng.

    Ông ấy đã trải qua một cuộc đời rực rỡ vẻ vang.

  2. 历史记住了这一光辉时刻。

    Lìshǐ jìzhù le zhè yí guānghuī shíkè.

    Lịch sử đã ghi nhớ khoảnh khắc chói lọi này.

  3. 他们用青春谱写了光辉的篇章。

    Tāmen yòng qīngchūn pǔxiě le guānghuī de piānzhāng.

    Họ dùng tuổi trẻ để viết nên trang sử vẻ vang.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 光辉历程 guānghuī lìchéngchặng đường vẻ vang
  • 光辉榜样 guānghuī bǎngyàngtấm gương sáng chói
  • 普照光辉 pǔzhào guānghuīchiếu rọi ánh hào quang
  • 光辉岁月 guānghuī suìyuènăm tháng rực rỡ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

明亮夺目的光芒;比喻辉煌的成就或光荣的前景。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

光辉 + 的 + 名词

Dùng làm định ngữ để ca ngợi thành tựu, nhân cách hoặc thời khắc vĩ đại, rực rỡ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

光
辉

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1