Chuyển đến nội dung
光芒

guāngmáng

Hán Việt: QUANG MANG

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 道、束

1Danh từ

  1. tia sáng
  2. ánh sáng
  3. luồng sáng

Ví dụ

  1. 金色的光芒穿透了厚厚的云层。

    Jīnsè de guāngmáng chuāntòu le hòuhòu de yúncéng.Những tia sáng vàng kim đã xuyên thủng qua tầng mây dày đặc.

  2. 朝阳放射出万道光芒。

    Zhāoyáng fàngshè chū wàn dào guāngmáng.Mặt trời sớm mai tỏa ra muôn vàn tia sáng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 放射光芒 fàngshè guāngmángtỏa ra ánh sáng
  • 光芒万丈 guāngmáng wànzhàngsáng ngời muôn trượng
  • 闪烁光芒 shǎnshuò guāngmángnhấp nháy ánh sáng
  • 耀眼的光芒 yàoyǎn de guāngmángánh sáng chói lọi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

向四面放射的强烈光线。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

闪烁/散发 + ...的光芒

Biểu thị phát ra ánh sáng vật lý hoặc nghĩa chuyển hình tượng (hy vọng, trí tuệ...).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

光
芒

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1