Chuyển đến nội dung
光明

guāngmíng

Hán Việt: QUANG MINH

Danh từTính từ

HSK5

1Danh từ

  1. ánh sáng

Ví dụ

  1. 太阳带来了光明和温暖。

    Tàiyáng dàilái le guāngmíng hé wēnnuǎn.Mặt trời mang lại ánh sáng và sự ấm áp.

  2. 在黑暗中,他终于看到了一线光明。

    Zài hēi'àn zhōng, tā zhōngyú kàndào le yí xiàn guāngmíng.Trong bóng tối, cuối cùng anh ấy cũng nhìn thấy một tia sáng.

2Tính từ

  1. sáng sủa
  2. rạng rỡ
  3. quang minh
  4. tươi sáng

Ví dụ

  1. 我们的前途是光明的。

    Wǒmen de qiántú shì guāngmíng de.Tương lai của chúng ta rất tươi sáng.

  2. 做人要光明磊落。

    Zuòrén yào guāngmíng lěiluò.Làm người phải quang minh lỗi lạc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 前途光明 qiántú guāngmíngtiền đồ tươi sáng
  • 光明磊落 guāngmíng lěiluòquang minh lỗi lạc
  • 光明正大 guāngmíng zhèngdàđàng hoàng ngay thẳng
  • 迎来光明 yínglái guāngmíngđón lấy ánh sáng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

亮光;亮;也比喻正义的或有希望的。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

前途 / 未来 + 是光明的

Thành ngữ/cách nói diễn tả tương lai đầy hứa hẹn, xán lạn. VD: 道路是曲折的,前途是光明的。 – Con đường quanh co gập ghềnh nhưng tiền đồ rất xán lạn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

光
明

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “光明” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1