1Động từ
- tránh không khỏi
- không thể tránh được
- khó tránh
- khó tránh khỏi, không khỏi
- khó tránh khỏi, tất yếu
Ví dụ
Chūcì chángshì xīn shìwù, miǎnbuliǎo huì fàn cuòwù.
Lần đầu thử cái mới, khó tránh khỏi sẽ phạm sai lầm.
Dàjiā jù zài yìqǐ, miǎnbuliǎo yào hē jǐ bēi.
Mọi người tụ họp lại với nhau khó tránh khỏi phải uống vài chén.
Rén yǔ rén xiāngchǔ jiǔ le, miǎnbuliǎo chǎnshēng kēkepèngpèng.
Người với người ở chung lâu ngày khó tránh khỏi va chạm bất hòa.
Chū xué yì mén xīn jìshù, miǎn bu liǎo huì zǒu yìxiē wānlù.
Mới học một kỹ thuật mới thì khó tránh khỏi gặp vài trục trặc bỡ ngỡ.
Chūcì jiēshǒu fùzá de gōngzuò, miǎnbuliǎo huì chū xiē xiǎocuò.
Lần đầu nhận việc phức tạp thì khó tránh khỏi đôi chút sơ sót.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示由于某种原因而不可避免。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
免不了 + 会 / 要 + Động từ / Cụm vị ngữ
Diễn tả tình huống khách quan tất yếu sẽ diễn ra, không thể tránh khỏi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
