Chuyển đến nội dung
免不了

miǎnbuliǎo

Hán Việt: MIỄN BẤT LIỄU

HSK7–9

1Động từ

  1. tránh không khỏi
  2. không thể tránh được
  3. khó tránh
  4. khó tránh khỏi, không khỏi
  5. khó tránh khỏi, tất yếu

Ví dụ

  1. 初次尝试新事物,免不了会犯错误。

    Chūcì chángshì xīn shìwù, miǎnbuliǎo huì fàn cuòwù.

    Lần đầu thử cái mới, khó tránh khỏi sẽ phạm sai lầm.

  2. 大家聚在一起,免不了要喝几杯。

    Dàjiā jù zài yìqǐ, miǎnbuliǎo yào hē jǐ bēi.

    Mọi người tụ họp lại với nhau khó tránh khỏi phải uống vài chén.

  3. 人与人相处久了,免不了产生磕磕碰碰。

    Rén yǔ rén xiāngchǔ jiǔ le, miǎnbuliǎo chǎnshēng kēkepèngpèng.

    Người với người ở chung lâu ngày khó tránh khỏi va chạm bất hòa.

  4. 初学一门新技术,免不了会走一些弯路。

    Chū xué yì mén xīn jìshù, miǎn bu liǎo huì zǒu yìxiē wānlù.

    Mới học một kỹ thuật mới thì khó tránh khỏi gặp vài trục trặc bỡ ngỡ.

  5. 初次接手复杂的工作,免不了会出些小错。

    Chūcì jiēshǒu fùzá de gōngzuò, miǎnbuliǎo huì chū xiē xiǎocuò.

    Lần đầu nhận việc phức tạp thì khó tránh khỏi đôi chút sơ sót.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 免不了要 miǎnbuliǎo yàokhó tránh khỏi phải
  • 免不了会 miǎnbuliǎo huìtránh sao được sẽ
  • 免不了有些 miǎnbuliǎo yǒuxiēkhó tránh có chút
  • 免不了麻烦 miǎnbuliǎo máfankhó tránh khỏi phiền phức

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示由于某种原因而不可避免。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

免不了 + 会 / 要 + Động từ / Cụm vị ngữ

Diễn tả tình huống khách quan tất yếu sẽ diễn ra, không thể tránh khỏi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

免
不
了

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1