1Động từ
- làm cho có chuyện
- làm qua loa tắc trách
- đối phó cho xong việc
Ví dụ
Gōngzuò bìxū rènzhēn fùzé, jué bù néng fūyǎnliǎoshì.
Làm việc phải nghiêm túc trách nhiệm, tuyệt đối không được làm qua loa tắc trách.
Tā zhǐshì suíbiàn sǎo le sǎo dì, xiǎnrán shì zài fūyǎnliǎoshì.
Anh ta chỉ quét qua quýt nền nhà, rõ ràng là làm đối phó cho xong.
Rúguǒ nǐ zǒngshì fūyǎnliǎoshì, chízǎo huì bèi lǎobǎn jiěgù.
Nếu bạn luôn làm việc qua loa cho xong chuyện, sớm muộn gì cũng bị sếp sa thải.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
做事马马虎虎,应付过去就算完事。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
决不/不能 + 敷衍了事
Không được làm việc qua loa, tắc trách. VD: 我们不能敷衍了事。– Chúng ta không được làm qua quýt cho xong.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
