1Tính từ
- toàn diện
- đa chiều
- mọi mặt
Ví dụ
Liǎng guó zhǎnkāi le quánfāngwèi de hézuò.
Hai nước đã triển khai hợp tác toàn diện.
Wǒmen yīnggāi duì shìchǎng jìnxíng quánfāngwèi de diàoyán.
Chúng ta nên tiến hành khảo sát thị trường một cách đa chiều, toàn diện.
Yīyuàn wèi huànzhě tígōng quánfāngwèi de yōuzhì fúwù.
Bệnh viện cung cấp dịch vụ chất lượng cao về mọi mặt cho bệnh nhân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指各个方面、所有角度。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
全方位 + de (的) + danh từ
dùng làm định ngữ, biểu thị tính chất toàn diện, bao quát tất cả các khía cạnh. VD: 全方位的支持。– Sự ủng hộ toàn diện.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
