Chuyển đến nội dung
全

quán

Hán Việt: TOÀN

HSK4Bộ: 入6 nét

1Tính từ

  1. toàn bộ
  2. đầy đủ
  3. toàn bộ, tất cả

Ví dụ

  1. 书的内容很全。

    Shū de nèiróng hěn quán.

    Nội dung cuốn sách rất đầy đủ.

  2. 这里卖的商品种类很全。

    Zhèlǐ mài de shāngpǐn zhǒnglèi hěn quán.

    Chủng loại hàng hóa bán ở đây rất đầy đủ.

  3. 材料都齐了吗?齐了,都很全。

    Cáiliào dōu qí le ma? Qí le, dōu hěn quán.

    Tài liệu đã đủ chưa? Đủ rồi, đều rất đầy đủ.

  4. 全班同学都参加了这次活动。

    Quán bān tóngxué dōu cānjiā le zhè cì huódòng.

    Tất cả học sinh trong lớp đều tham gia hoạt động lần này.

  5. 今天全家一起吃了一顿丰盛的晚饭。

    Jīntiān quánjiā yìqǐ chī le yí dùn fēngshèng de wǎnfàn.

    Hôm nay cả nhà cùng nhau ăn một bữa tối thịnh soạn.

2Phó từ

  1. toàn
  2. đều
  3. hoàn toàn

Ví dụ

  1. 全家人都来了。

    Quán jiārén dōu lái le.

    Cả nhà đều đã đến.

  2. 这些题我全做对了。

    Zhèxiē tí wǒ quán zuò duì le.

    Những câu hỏi này tôi đều làm đúng hết.

  3. 大家全同意这个决定。

    Dàjiā quán tóngyì zhège juédìng.

    Mọi người đều đồng ý quyết định này.

3Tính từ, phó từ

  1. toàn bộ, cả, tất cả

Ví dụ

  1. 这是我们全家的照片。

    Zhè shì wǒmen quán jiā de zhàopiàn.

    Đây là bức ảnh cả nhà chúng tôi.

  2. 全校师生都参加了这次活动。

    Quán xiào shīshēng dōu cānjiā le zhè cì huódòng.

    Toàn thể giáo viên và học sinh toàn trường đều tham gia hoạt động lần này.

  3. 他全神贯注地看着电脑屏幕。

    Tā quánshén guànzhù de kàn zhe diànnǎo píngmù.

    Anh ấy tập trung toàn bộ tinh thần nhìn vào màn hình máy tính.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 全家 quánjiācả nhà
  • 全国 quánguótoàn quốc
  • 全世界 quán shìjiètoàn thế giới
  • 全面 quánmiàntoàn diện
  • 全天 quántiāncả ngày

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

齐备,完整;整个。

Ghi chú: Phía trên là bộ nhân/nhập 人, phía dưới là chữ Vương 王; nhà vua cai quản trọn vẹn toàn bộ bờ cõi.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

全 + danh từ (tập thể / phạm vi)

chỉ toàn bộ phạm vi, chỉnh thể (cả, toàn). VD: 全班同学 – cả lớp học sinh.

chủ ngữ + 全 + động từ

phó từ biểu thị tất cả, đều cùng làm gì. VD: 我们全知道了。– Chúng tôi đều biết hết rồi.

一方面……,另一方面(也/还)……

Câu phức đẳng lập “一方面……,另一方面……” dùng để liên kết hai vế câu diễn tả hai phương diện, hai lý do hoặc hai tình huống cùng song song tồn tại của một vấn đề. Vế thứ hai thường đi kèm phó từ “也” hoặc “还”. Trong tiếng Việt tương đương với "một mặt..., mặt khác...".

来中国留学,一方面是为了学中文,另一方面也是为了了解中国文化。 – Sang Trung Quốc du học, một mặt để học tiếng Trung, mặt khác cũng để tìm hiểu văn hóa Trung Quốc.

我喜欢住在学校里,一方面很方便,另一方面也很安全。 – Mình thích ở trong trường, một mặt rất tiện, mặt khác cũng rất an toàn.

Bài học: HSK4 · 欢迎来中国留学! – Chào mừng đến Trung Quốc du học!

A + 比 + B + 更 / 还 + Tính từ

Dùng để so sánh hai đối tượng, nhấn mạnh mức độ của đối tượng A vượt trội hơn đối tượng B (bản thân B đã đạt mức độ nhất định, nhưng A lại càng... hơn). Trong câu so sánh chữ 比, không dùng các phó từ mức độ như 很, 非常, 太 mà phải dùng 更 hoặc 还.

这辆新车比那辆旧车更安全。 – Chiếc xe mới này an toàn hơn chiếc xe cũ kia.

这辆新自行车比以前的那辆更轻。 – Chiếc xe đạp mới này nhẹ hơn chiếc trước đây.

Bài học: HSK3 · 那条裙子比短裤更好看 – Chiếc váy đó đẹp hơn quần soóc

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

全

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “全” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1