1Tính từ
- toàn bộ
- đầy đủ
- toàn bộ, tất cả
Ví dụ
Shū de nèiróng hěn quán.
Nội dung cuốn sách rất đầy đủ.
Zhèlǐ mài de shāngpǐn zhǒnglèi hěn quán.
Chủng loại hàng hóa bán ở đây rất đầy đủ.
Cáiliào dōu qí le ma? Qí le, dōu hěn quán.
Tài liệu đã đủ chưa? Đủ rồi, đều rất đầy đủ.
Quán bān tóngxué dōu cānjiā le zhè cì huódòng.
Tất cả học sinh trong lớp đều tham gia hoạt động lần này.
Jīntiān quánjiā yìqǐ chī le yí dùn fēngshèng de wǎnfàn.
Hôm nay cả nhà cùng nhau ăn một bữa tối thịnh soạn.
2Phó từ
- toàn
- đều
- hoàn toàn
Ví dụ
3Tính từ, phó từ
- toàn bộ, cả, tất cả
Ví dụ
Zhè shì wǒmen quán jiā de zhàopiàn.
Đây là bức ảnh cả nhà chúng tôi.
Quán xiào shīshēng dōu cānjiā le zhè cì huódòng.
Toàn thể giáo viên và học sinh toàn trường đều tham gia hoạt động lần này.
Tā quánshén guànzhù de kàn zhe diànnǎo píngmù.
Anh ấy tập trung toàn bộ tinh thần nhìn vào màn hình máy tính.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
齐备,完整;整个。
Ghi chú: Phía trên là bộ nhân/nhập 人, phía dưới là chữ Vương 王; nhà vua cai quản trọn vẹn toàn bộ bờ cõi.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
全 + danh từ (tập thể / phạm vi)
chỉ toàn bộ phạm vi, chỉnh thể (cả, toàn). VD: 全班同学 – cả lớp học sinh.
chủ ngữ + 全 + động từ
phó từ biểu thị tất cả, đều cùng làm gì. VD: 我们全知道了。– Chúng tôi đều biết hết rồi.
一方面……,另一方面(也/还)……
Câu phức đẳng lập “一方面……,另一方面……” dùng để liên kết hai vế câu diễn tả hai phương diện, hai lý do hoặc hai tình huống cùng song song tồn tại của một vấn đề. Vế thứ hai thường đi kèm phó từ “也” hoặc “还”. Trong tiếng Việt tương đương với "một mặt..., mặt khác...".
来中国留学,一方面是为了学中文,另一方面也是为了了解中国文化。 – Sang Trung Quốc du học, một mặt để học tiếng Trung, mặt khác cũng để tìm hiểu văn hóa Trung Quốc.
我喜欢住在学校里,一方面很方便,另一方面也很安全。 – Mình thích ở trong trường, một mặt rất tiện, mặt khác cũng rất an toàn.
Bài học: HSK4 · 欢迎来中国留学! – Chào mừng đến Trung Quốc du học!
A + 比 + B + 更 / 还 + Tính từ
Dùng để so sánh hai đối tượng, nhấn mạnh mức độ của đối tượng A vượt trội hơn đối tượng B (bản thân B đã đạt mức độ nhất định, nhưng A lại càng... hơn). Trong câu so sánh chữ 比, không dùng các phó từ mức độ như 很, 非常, 太 mà phải dùng 更 hoặc 还.
这辆新车比那辆旧车更安全。 – Chiếc xe mới này an toàn hơn chiếc xe cũ kia.
这辆新自行车比以前的那辆更轻。 – Chiếc xe đạp mới này nhẹ hơn chiếc trước đây.
Bài học: HSK3 · 那条裙子比短裤更好看 – Chiếc váy đó đẹp hơn quần soóc
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “全” 18
- 安全ānquán AN TOÀNan toàn; sự an toànHSK3
- 全部quánbù TOÀN BỘtoàn bộ; tất cả; toàn bộ, tất cảHSK4
- 全都quándōu TOÀN ĐÔtất cả đều; hoàn toànHSK4
- 全球quánqiú TOÀN CẦUtoàn cầu; toàn thế giớiHSK4
- 全身quánshēn TOÀN THÂNtoàn thân; cả người; toàn thân, khắp ngườiHSK4
- 完全wánquán HOÀN TOÀNhoàn toàn; hết thảy; đầy đủHSK4
- 全力quánlì TOÀN LỰCtoàn lực; hết sức; toàn bộ sức lựcHSK5
- 全面quánmiàn TOÀN DIỆNtoàn diệnHSK5
- 全体quántǐ TOÀN THỂtoàn thể; tất cảHSK5
- 全新quánxīn TOÀN TÂNhoàn toàn mới; mới toanhHSK5
- 全集quánjítoàn tập (tập hợp toàn bộ tác phẩm của một tác giả); tập hợp toàn phần (trong toán học)HSK5
- 全景quánjǐngtoàn cảnh; toàn cảnh (góc máy, bức ảnh, tầm nhìn bao quát)HSK5
- 健全jiànquán KIỆN TOÀNlành mạnh; hoàn thiện; kiện toànHSK6
- 齐全qíquán TỀ TOÀNđầy đủ; hoàn chỉnh; tề chỉnhHSK6
- 全程quánchéng TOÀN TRÌNHtoàn bộ chặng đường; toàn bộ quá trình; toàn bộ quá trình, suốt buổiHSK6
- 成全chéngquán THÀNH TOÀNtác thành; giúp đỡ cho toại nguyệnHSK7–9
- 全局quánjú TOÀN CỤCtoàn cục; tình hình chung; toàn thểHSK7–9
- 全能quánnéng TOÀN NĂNGtoàn năng; vạn năng; giỏi mọi mặtHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
