1Tính từ
- toàn năng
- vạn năng
- giỏi mọi mặt
Ví dụ
Tā shì wǒmen tuánduì lǐ de quánnéngxíng xuǎnshǒu.
Anh ấy là một ứng viên toàn năng trong đội ngũ của chúng tôi.
Zhè wèi yùndòngyuán huòdé le nǚzǐ tǐcāo gèrén quánnéng guànjūn.
Vận động viên này đã giành chức vô địch toàn năng cá nhân nữ môn thể dục dụng cụ.
Xiàndài shèhuì yuè lái yuè xūyào quánnéngxíng réncái.
Xã hội hiện đại ngày càng cần nhân tài toàn diện, toàn năng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
具备各方面的能力或技术。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
全能 + 型 + Danh từ
dùng để chỉ người hoặc thiết bị có năng lực toàn diện, đáp ứng nhiều vai trò. VD: 全能型人才 – nhân tài toàn diện.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
