Chuyển đến nội dung
万能萬能

wànnéng

Hán Việt: VẠN NĂNG

Tính từ

HSK7–9

1Tính từ

  1. vạn năng
  2. toàn năng

Ví dụ

  1. 金钱不是万能的。

    Jīnqián bú shì wànnéng de.Tiền bạc không phải là vạn năng.

  2. 世界上没有万能的解药,遇到问题要具体分析。

    Shìjiè shang méiyǒu wànnéng de jiěyào, yù dào wèntí yào jùtǐ fēnxī.Trên đời không có phương thuốc vạn năng, gặp vấn đề thì cần phân tích cụ thể.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 万能胶 wànnéngjiāokeo dán vạn năng
  • 万能钥匙 wànnéng yàoshichìa khóa vạn năng
  • 并非万能 bìngfēi wànnéngkhông hẳn là vạn năng
  • 万能的上帝 wànnéng de shàngdìThượng đế toàn năng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

无所不能;对各种事情或用途都起作用。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……不是万能的 / 并非万能

Biểu thị một sự vật hoặc phương tiện nào đó tuy có tác dụng lớn nhưng không thể giải quyết được tất cả mọi vấn đề.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

万
能

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1