Chuyển đến nội dung
公休日

gōngxiūrì

Hán Việt: CÔNG HƯU NHẬT

Danh từ

Lượng từ: 个、天

1Danh từ

  1. ngày nghỉ công cộng
  2. ngày nghỉ theo quy định của nhà nước (thường là thứ Bảy, Chủ nhật)

Ví dụ

  1. 星期天是法定公休日。

    Xīngqītiān shì fǎdìng gōngxiūrì.Chủ nhật là ngày nghỉ theo luật định.

  2. 他在公休日通常会去爬山。

    Tā zài gōngxiūrì tōngcháng huì qù páshān.Vào ngày nghỉ anh ấy thường đi leo núi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 法定公休日 fǎdìng gōngxiūrìngày nghỉ theo luật định
  • 度过公休日 dùguò gōngxiūrìtrải qua ngày nghỉ
  • 公休日加班 gōngxiūrì jiābāntăng ca ngày nghỉ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

国家规定休息的日子,通常指双休日。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 公休日 + động từ

Làm việc gì vào ngày nghỉ công cộng. VD: 在公休日好好休息。 – Nghỉ ngơi thật tốt vào ngày nghỉ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

公
休
日

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1