Chuyển đến nội dung
公倍数公倍數

gōngbèishù

Hán Việt: CÔNG BỘI SỐ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. bội số chung

Ví dụ

  1. 12和18的公倍数有很多。

    Shí'èr hé shíbā de gōngbèishù yǒu hěn duō.12 và 18 có rất nhiều bội số chung.

  2. 老师教我们怎么求两个数的公倍数。

    Lǎoshī jiāo wǒmen zěnme qiú liǎng gè shù de gōngbèishù.Thầy giáo dạy chúng tôi cách tìm bội số chung của hai số.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 最小公倍数 zuìxiǎo gōngbèishùbội số chung nhỏ nhất
  • 求公倍数 qiú gōngbèishùtìm bội số chung
  • 正公倍数 zhèng gōngbèishùbội số chung dương

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

两个或多个整数公有的倍数。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A和B的公倍数

biểu thị bội số chung của hai hay nhiều số. VD: 6是2和3的公倍数。– 6 là bội số chung của 2 và 3.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

公
倍
数

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1