1Danh từ
- phiếu công trái
- chứng chỉ trái phiếu chính phủ
Ví dụ
Tā shǒulǐ bǎocún zhe jǐ zhāng jǐ shí nián qián de gōngzhàiquàn.
Ông ấy giữ trong tay mấy tờ phiếu công trái từ vài chục năm trước.
Shìmínmen yǒngyuè gòumǎi zhèngfǔ fāshòu de gōngzhàiquàn.
Người dân nhiệt tình mua phiếu công trái do chính phủ phát hành.
Chíyǒu gōngzhàiquàn kěyǐ ànqī huòdé lìxī.
Nắm giữ phiếu công trái có thể nhận lãi định kỳ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
政府向公众发行的公债凭证,载明面额、利率和偿还期限。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
购买 / 兑换 + 公债券
mua / đổi phiếu công trái. VD: 许多居民排队购买公债券。– Nhiều người dân xếp hàng mua phiếu công trái.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
