Chuyển đến nội dung
公分母

gōngfēnmǔ

Hán Việt: CÔNG PHÂN MẪU

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. mẫu số chung

Ví dụ

  1. 做异分母分数加法时,首先要找公分母。

    Zuò yì fēnmǔ fēnshù jiāfǎ shí, shǒuxiān yào zhǎo gōngfēnmǔ.Khi làm phép cộng các phân số khác mẫu, trước tiên phải tìm mẫu số chung.

  2. 这两个分数的最小公分母是12。

    Zhè liǎng gè fēnshù de zuìxiǎo gōngfēnmǔ shì shí'èr.Mẫu số chung nhỏ nhất của hai phân số này là 12.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 最小公分母 zuìxiǎo gōngfēnmǔmẫu số chung nhỏ nhất
  • 求公分母 qiú gōngfēnmǔtìm mẫu số chung
  • 确定公分母 quèdìng gōngfēnmǔxác định mẫu số chung

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

几个分数中各分母的公倍数。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

找/求 + 公分母

Tìm mẫu số chung trong toán học hoặc ẩn dụ tìm điểm chung. VD: 双方要努力寻找利益的公分母。– Hai bên cần nỗ lực tìm mẫu số chung về lợi ích.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

公
分
母

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1