Chuyển đến nội dung
公历公曆

gōnglì

Danh từ

HSK4

1Danh từ

  1. dương lịch

Ví dụ

  1. 今天公历是几月几号?

    Jīntiān gōnglì shì jǐ yuè jǐ hào?Hôm nay dương lịch là ngày mấy tháng mấy?

  2. 我国官方使用的是公历纪年。

    Wǒguó guānfāng shǐyòng de shì gōnglì jìnián.Nhà nước ta sử dụng kỷ nguyên dương lịch một cách chính thức.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 公历纪年 gōnglì jìniánkỷ nguyên dương lịch
  • 公历新年 gōnglì xīnniánTết dương lịch
  • 公历日期 gōnglì rìqīngày dương lịch
  • 公历和农历 gōnglì hé nónglìdương lịch và âm lịch

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

国际通用的历法,即阳历。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

按 + 公历 + tính/tính toán

Tính theo lịch dương. VD: 按公历算,今天是他十八岁生日。– Tính theo dương lịch, hôm nay là sinh nhật 18 tuổi của cậu ấy.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

公
历

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1