1Danh từ
- nông lịch
- âm lịch
Ví dụ
Chūnjié shì nónglì zhēngyuè chūyī.
Tết Nguyên Đán là ngày mồng một tháng giêng âm lịch.
Wǒ de shēngrì àn gōnglì suàn shì shíyuè, àn nónglì suàn zé shì bāyuè.
Sinh nhật của tôi tính theo dương lịch là tháng mười, tính theo âm lịch thì là tháng tám.
Zhōngguó chuántǒng jiérì dàduō shì ànzhào nónglì lái qìngzhù de.
Các ngày lễ truyền thống của Trung Quốc đa phần đều được tổ chức ăn mừng theo nông lịch.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
我国传统历法,也叫夏历、阴历。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
农历 + tháng/ngày
Dùng để chỉ mốc thời gian cụ thể theo lịch truyền thống phương Đông.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
