1Danh từ
- tòa nhà chung cư
- khối nhà chung cư
Ví dụ
Shì zhōngxīn xīn jiàn le jǐ zuò gōngyùdàlóu.
Ở trung tâm thành phố mới xây vài tòa nhà chung cư.
Tā zhù zài nà dòng gāojí gōngyùdàlóu lǐ.
Anh ấy sống trong tòa nhà chung cư cao cấp đó.
Zhè dòng gōngyùdàlóu pèi yǒu èrshísì xiǎoshí bǎo'ān.
Tòa chung cư này có bảo vệ trực 24/24.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指包含多套公寓套房的高层或大型住宅建筑物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
住在 + 公寓大楼 + 里
sống trong tòa nhà chung cư. VD: 我住在公寓大楼里。– Tôi sống trong tòa nhà chung cư.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
