Chuyển đến nội dung
关头關頭

guāntóu

Hán Việt: QUAN ĐẦU

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. thời điểm then chốt
  2. thời khắc mấu chốt

Ví dụ

  1. 在紧要关头,他挺身而出。

    Zài jǐnyào guāntóu, tā tǐngshēn ér chū.Vào thời điểm then chốt, anh ấy đã đứng ra gánh vác.

  2. 在生死存亡的关头,大家表现得非常坚强。

    Zài shēngsǐ cúnwáng de guāntóu, dàjiā biǎoxiàn de fēicháng jiānqiáng.Vào thời điểm sinh tử tồn vong, mọi người thể hiện hết sức kiên cường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 紧要关头 jǐnyào guāntóuthời khắc mấu chốt
  • 生死关头 shēngsǐ guāntóuthời khắc sinh tử
  • 关键关头 guānjiàn guāntóuthời điểm then chốt
  • 最后关头 zuìhòu guāntóuphút chót, giờ phút cuối cùng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

起决定作用的关键时刻。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……关头

Trong thời điểm/thời khắc như thế nào đó. VD: 在危急关头 – trong thời khắc nguy ngập.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

关
头

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “关头” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1