Chuyển đến nội dung
关怀關懷

guānhuái

Hán Việt: QUAN HOÀI

Động từDanh từĐộng từ, danh từ

HSK6

1Động từ

  1. quan tâm
  2. chăm sóc

Ví dụ

  1. 老师非常关怀学生的生活。

    Lǎoshī fēicháng guānhuái xuésheng de shēnghuó.Thầy giáo rất quan tâm đến đời sống của học sinh.

  2. 长辈对晚辈总是充满了关怀。

    Zhǎngbèi duì wǎnbèi zǒng shì chōngmǎn le guānhuái.Bậc tiền bối luôn dành trọn sự quan tâm cho thế hệ sau.

2Danh từ

  1. sự quan tâm
  2. sự săn sóc
  3. sự quan tâm, chăm sóc ân cần

Ví dụ

  1. 感谢大家的关怀与支持。

    Gǎnxiè dàjiā de guānhuái yǔ zhīchí.Cảm ơn sự quan tâm và ủng hộ của mọi người.

  2. 在组织的关怀下,他渡过了难关。

    Zài zǔzhī de guānhuái xià, tā dùguò le nánguān.Nhờ sự quan tâm của tổ chức, anh ấy đã vượt qua giai đoạn khó khăn.

3Động từ, danh từ

  1. quan tâm, ân cần, chăm sóc

Ví dụ

  1. 店员细心询问水温高低,让客人感到了无微不至的关怀。

    Diànyuán xìxīn xùnwèn shuǐwēn gāodī, ràng kèrén gǎndào le wúwēibúzhì de guānhuái.Nhân viên ân cần hỏi xem nước gội vừa ấm chưa, khiến khách hàng cảm nhận được sự chăm sóc hết sức chu đáo.

  2. 老师对我们的关怀无微不至。

    Lǎoshī duì wǒmen de guānhuái wúwēibúzhì.Thầy giáo quan tâm săn sóc chúng tôi vô cùng chu đáo.

    Từ mục 无微不至

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 无微不至的关怀 wúwēibùzhì de guānhuáisự quan tâm chu đáo tỉ mỉ
  • 深切关怀 shēnqiè guānhuáisự quan tâm sâu sắc
  • 亲切关怀 qīnqiè guānhuáisự quan tâm ân cần
  • 关怀备至 guānhuái bèizhìquan tâm chu đáo hết mực

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

关心;含有爱戴、同情或慰藉的情绪。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……的关怀下

Dưới sự quan tâm, chăm sóc của ai đó (thường là cấp trên, tổ chức, bề trên).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

关
怀

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1