1Động từ
- quan tâm
- chăm sóc
- quan tâm, để ý
- quan tâm, chăm lo
Ví dụ
Xièxie nǐ de guānxīn.
Cảm ơn sự quan tâm của bạn.
Tā hěn guānxīn jiārén.
Anh ấy rất quan tâm đến gia đình.
Lǎoshī fēicháng guānxīn xuéshengmen de shēntǐ jiànkāng.
Thầy giáo rất quan tâm đến sức khỏe của học sinh.
Fùmǔ měitiān dōu shífēn guānxīn wǒ de qǐjū shēnghuó.
Bố mẹ mỗi ngày đều rất quan tâm đến đời sống sinh hoạt của tôi.
Lǎoshī fēicháng guānxīn měi yí wèi tóngxué de shēnghuó qíngkuàng.
Thầy cô rất quan tâm đến đời sống của từng học sinh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
放在心上,重视和爱护。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
关心 + tân ngữ (người/vấn đề)
thể hiện sự để tâm, chăm lo cho ai hoặc việc gì. VD: 妈妈总是关心我的学习。– Mẹ luôn quan tâm đến việc học của tôi.
无论……,都 / 也……
Biểu thị trong bất kỳ điều kiện, hoàn cảnh nào thì kết quả hay hành động phía sau vẫn không thay đổi (dù thế nào... cũng/vẫn...). Vế sau thường đi kèm với phó từ 都 (dōu) hoặc 也 (yě). Chú ý: sau 无论 phải là đại từ nghi vấn (什么, 怎么, 哪...), kết cấu lựa chọn (A 还是 B), hoặc hình thức chính phản (A 不 A).
杨同乐很关心父母,无论工作多忙,每个周末他都给父母打电话。 – Dương Đồng Lạc rất quan tâm bố mẹ, dù công việc bận thế nào, cuối tuần nào anh cũng gọi điện cho bố mẹ.
无论遇到什么困难,我们都要勇敢面对。 – Dù gặp phải khó khăn gì, chúng ta cũng đều phải dũng cảm đối mặt.
Bài học: HSK4 · 家是最暖的地方 – Nhà là nơi ấm áp nhất
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “关心” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
