Chuyển đến nội dung
关心關心

guānxīn

Hán Việt: QUAN TÂM

HSK3

1Động từ

  1. quan tâm
  2. chăm sóc
  3. quan tâm, để ý
  4. quan tâm, chăm lo

Ví dụ

  1. 谢谢你的关心。

    Xièxie nǐ de guānxīn.

    Cảm ơn sự quan tâm của bạn.

  2. 他很关心家人。

    Tā hěn guānxīn jiārén.

    Anh ấy rất quan tâm đến gia đình.

  3. 老师非常关心学生们的身体健康。

    Lǎoshī fēicháng guānxīn xuéshengmen de shēntǐ jiànkāng.

    Thầy giáo rất quan tâm đến sức khỏe của học sinh.

  4. 父母每天都十分关心我的起居生活。

    Fùmǔ měitiān dōu shífēn guānxīn wǒ de qǐjū shēnghuó.

    Bố mẹ mỗi ngày đều rất quan tâm đến đời sống sinh hoạt của tôi.

  5. 老师非常关心每一位同学的生活情况。

    Lǎoshī fēicháng guānxīn měi yí wèi tóngxué de shēnghuó qíngkuàng.

    Thầy cô rất quan tâm đến đời sống của từng học sinh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 关心别人 guānxīn biérénquan tâm người khác
  • 非常关心 fēicháng guānxīnrất quan tâm
  • 互相关心 hùxiāng guānxīnquan tâm lẫn nhau
  • 缺乏关心 quēfá guānxīnthiếu sự quan tâm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

放在心上,重视和爱护。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

关心 + tân ngữ (người/vấn đề)

thể hiện sự để tâm, chăm lo cho ai hoặc việc gì. VD: 妈妈总是关心我的学习。– Mẹ luôn quan tâm đến việc học của tôi.

无论……,都 / 也……

Biểu thị trong bất kỳ điều kiện, hoàn cảnh nào thì kết quả hay hành động phía sau vẫn không thay đổi (dù thế nào... cũng/vẫn...). Vế sau thường đi kèm với phó từ 都 (dōu) hoặc 也 (yě). Chú ý: sau 无论 phải là đại từ nghi vấn (什么, 怎么, 哪...), kết cấu lựa chọn (A 还是 B), hoặc hình thức chính phản (A 不 A).

杨同乐很关心父母,无论工作多忙,每个周末他都给父母打电话。 – Dương Đồng Lạc rất quan tâm bố mẹ, dù công việc bận thế nào, cuối tuần nào anh cũng gọi điện cho bố mẹ.

无论遇到什么困难,我们都要勇敢面对。 – Dù gặp phải khó khăn gì, chúng ta cũng đều phải dũng cảm đối mặt.

Bài học: HSK4 · 家是最暖的地方 – Nhà là nơi ấm áp nhất

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

关
心

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “关心” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1