1Danh từ
- ngực
- lòng
- vòng tay
- lòng, lồng ngực
- lòng, vòng tay
Ví dụ
2Động từ
- mang
- chứa đựng (tình cảm, ý nghĩ)
- mang thai
- có thai
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
胸前;心里存有;怀孕。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
怀着 + tân ngữ (tâm lý/tình cảm)
mang trong mình tâm lý, tình cảm nào đó khi làm gì. VD: 他怀着激动的心情走上讲台。– Anh ấy bước lên bục giảng với tâm trạng bồi hồi xúc động.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “怀” 13
- 怀疑huáiyí HOÀI NGHInghi ngờ; hoài nghi; hoài nghi, nghi ngờHSK4
- 怀有huáiyǒuôm; mang; ấp ủ (tình cảm, ý nghĩ, hoài bão)HSK5
- 关怀guānhuái QUAN HOÀIquan tâm; chăm sóc; sự quan tâmHSK6
- 怀念huáiniàn HOÀI NIỆMhoài niệm; nhớ nhung; tưởng nhớHSK6
- 怀孕huáiyùn HOÀI DỰNGmang thai; có thai; có bầuHSK6
- 怀表huáibiǎo HOÀI BIỂUđồng hồ quả quýt; đồng hồ bỏ túiHSK6
- 怀柔huáiróuxoa dịu; vỗ về; dùng chính sách mềm mỏng để thu phụcHSK6
- 怀抱huáibào HOÀI BÃOôm; ấp ủ; vòng tayHSK7–9
- 怀旧huáijiù HOÀI CỰUhoài niệm; nhớ về quá khứ; mang phong cách hoài cổHSK7–9
- 满怀mǎnhuái MÃN HOÀIchan chứa; tràn đầy trong lòngHSK7–9
- 缅怀miǎnhuái MIỄN HOÀItưởng nhớ; nhớ lại; hoài niệm (người đã khuất hoặc sự việc trong quá khứ)HSK7–9
- 情怀qínghuái TÌNH HOÀItấm lòng; tình cảm; tâm sựHSK7–9
- 胸怀xiōnghuái HUNG HOÀItấm lòng; lòng dạ rộng rãi; ôm ấpHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
